Chuyển đổi Archin Nga sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Archin Nga [Russian archin] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Archin Nga
Định nghĩa: Archin Nga là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Archin Nga bằng 0.7112 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi Archin Nga sang fathom (khảo sát Mỹ)
| Archin Nga [Russian archin] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 Archin Nga | 0.003889 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Archin Nga | 0.0389 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 Archin Nga | 0.3889 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 Archin Nga | 0.7778 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 Archin Nga | 1.17 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 Archin Nga | 1.94 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 Archin Nga | 3.89 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 Archin Nga | 7.78 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 Archin Nga | 19.44 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 Archin Nga | 38.89 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Archin Nga | 388.89 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Archin Nga sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 Archin Nga = 0.388888 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 2.57 Archin Nga
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Archin Nga sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 Archin Nga = 15 × 0.388888 fathom (khảo sát Mỹ) = 5.83 fathom (khảo sát Mỹ)