Chuyển đổi năm ánh sáng sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm ánh sáng [ly] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
năm ánh sáng
Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi năm ánh sáng sang Chi (Trung Quốc)
| năm ánh sáng [ly] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 năm ánh sáng | 283821914177400 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 năm ánh sáng | 2838219141774000 Chi (Trung Quốc) |
| 1 năm ánh sáng | 28382191417740000 Chi (Trung Quốc) |
| 2 năm ánh sáng | 56764382835480000 Chi (Trung Quốc) |
| 3 năm ánh sáng | 85146574253220000 Chi (Trung Quốc) |
| 5 năm ánh sáng | 141910957088700000 Chi (Trung Quốc) |
| 10 năm ánh sáng | 283821914177400000 Chi (Trung Quốc) |
| 20 năm ánh sáng | 567643828354800000 Chi (Trung Quốc) |
| 50 năm ánh sáng | 1419109570887000064 Chi (Trung Quốc) |
| 100 năm ánh sáng | 2838219141774000128 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 năm ánh sáng | 28382191417740001280 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi năm ánh sáng sang Chi (Trung Quốc)
1 năm ánh sáng = 28382191417740000 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000000 năm ánh sáng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm ánh sáng sang Chi (Trung Quốc):
15 năm ánh sáng = 15 × 28382191417740000 Chi (Trung Quốc) = 425732871266099968 Chi (Trung Quốc)