Chuyển đổi năm ánh sáng sang kiloparsec
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm ánh sáng [ly] sang đơn vị kiloparsec [kpc]
năm ánh sáng
Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.
kiloparsec
Định nghĩa: kiloparsec là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloparsec bằng 3.08567758128e19 mét.
Bảng chuyển đổi năm ánh sáng sang kiloparsec
| năm ánh sáng [ly] | kiloparsec [kpc] |
|---|---|
| 0.01 năm ánh sáng | 0.000003 kiloparsec |
| 0.10 năm ánh sáng | 0.000031 kiloparsec |
| 1 năm ánh sáng | 0.000307 kiloparsec |
| 2 năm ánh sáng | 0.000613 kiloparsec |
| 3 năm ánh sáng | 0.000920 kiloparsec |
| 5 năm ánh sáng | 0.001533 kiloparsec |
| 10 năm ánh sáng | 0.003066 kiloparsec |
| 20 năm ánh sáng | 0.006132 kiloparsec |
| 50 năm ánh sáng | 0.0153 kiloparsec |
| 100 năm ánh sáng | 0.0307 kiloparsec |
| 1000 năm ánh sáng | 0.3066 kiloparsec |
Cách chuyển đổi năm ánh sáng sang kiloparsec
1 năm ánh sáng = 0.000307 kiloparsec
1 kiloparsec = 3262 năm ánh sáng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm ánh sáng sang kiloparsec:
15 năm ánh sáng = 15 × 0.000307 kiloparsec = 0.004599 kiloparsec