Chuyển đổi năm ánh sáng sang petamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm ánh sáng [ly] sang đơn vị petamét [Pm]
năm ánh sáng
Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.
petamét
Định nghĩa: petamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 petamét bằng 1.0e15 mét.
Bảng chuyển đổi năm ánh sáng sang petamét
| năm ánh sáng [ly] | petamét [Pm] |
|---|---|
| 0.01 năm ánh sáng | 0.0946 petamét |
| 0.10 năm ánh sáng | 0.9461 petamét |
| 1 năm ánh sáng | 9.46 petamét |
| 2 năm ánh sáng | 18.92 petamét |
| 3 năm ánh sáng | 28.38 petamét |
| 5 năm ánh sáng | 47.30 petamét |
| 10 năm ánh sáng | 94.61 petamét |
| 20 năm ánh sáng | 189.21 petamét |
| 50 năm ánh sáng | 473.04 petamét |
| 100 năm ánh sáng | 946.07 petamét |
| 1000 năm ánh sáng | 9461 petamét |
Cách chuyển đổi năm ánh sáng sang petamét
1 năm ánh sáng = 9.46 petamét
1 petamét = 0.105700 năm ánh sáng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm ánh sáng sang petamét:
15 năm ánh sáng = 15 × 9.46 petamét = 141.91 petamét