Chuyển đổi năm ánh sáng sang đơn vị thiên văn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm ánh sáng [ly] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
năm ánh sáng [ly]
đơn vị thiên văn [AU, UA]

năm ánh sáng

Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.

đơn vị thiên văn

Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.

Bảng chuyển đổi năm ánh sáng sang đơn vị thiên văn

năm ánh sáng [ly] đơn vị thiên văn [AU, UA]
0.01 năm ánh sáng 632.41 đơn vị thiên văn
0.10 năm ánh sáng 6324 đơn vị thiên văn
1 năm ánh sáng 63241 đơn vị thiên văn
2 năm ánh sáng 126482 đơn vị thiên văn
3 năm ánh sáng 189723 đơn vị thiên văn
5 năm ánh sáng 316205 đơn vị thiên văn
10 năm ánh sáng 632411 đơn vị thiên văn
20 năm ánh sáng 1264822 đơn vị thiên văn
50 năm ánh sáng 3162054 đơn vị thiên văn
100 năm ánh sáng 6324108 đơn vị thiên văn
1000 năm ánh sáng 63241077 đơn vị thiên văn

Cách chuyển đổi năm ánh sáng sang đơn vị thiên văn

1 năm ánh sáng = 63241 đơn vị thiên văn

1 đơn vị thiên văn = 0.000016 năm ánh sáng

Ví dụ

Chuyển đổi 15 năm ánh sáng sang đơn vị thiên văn:
15 năm ánh sáng = 15 × 63241 đơn vị thiên văn = 948616 đơn vị thiên văn

Chuyển đổi năm ánh sáng sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.