Chuyển đổi năm ánh sáng sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm ánh sáng [ly] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
năm ánh sáng
Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi năm ánh sáng sang Bán kính cực Trái đất
| năm ánh sáng [ly] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 năm ánh sáng | 14882904 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 năm ánh sáng | 148829045 Bán kính cực Trái đất |
| 1 năm ánh sáng | 1488290445 Bán kính cực Trái đất |
| 2 năm ánh sáng | 2976580891 Bán kính cực Trái đất |
| 3 năm ánh sáng | 4464871336 Bán kính cực Trái đất |
| 5 năm ánh sáng | 7441452227 Bán kính cực Trái đất |
| 10 năm ánh sáng | 14882904454 Bán kính cực Trái đất |
| 20 năm ánh sáng | 29765808908 Bán kính cực Trái đất |
| 50 năm ánh sáng | 74414522270 Bán kính cực Trái đất |
| 100 năm ánh sáng | 148829044539 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 năm ánh sáng | 1488290445391 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi năm ánh sáng sang Bán kính cực Trái đất
1 năm ánh sáng = 1488290445 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 năm ánh sáng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm ánh sáng sang Bán kính cực Trái đất:
15 năm ánh sáng = 15 × 1488290445 Bán kính cực Trái đất = 22324356681 Bán kính cực Trái đất