Chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
Btu (th)/giây/inch vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giây/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/inch vuông bằng 1634246.1784508 watt/mét vuông.
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
| Btu (th)/giây/inch vuông [inch] | mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây/inch vuông | 2.06 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 0.10 Btu (th)/giây/inch vuông | 20.64 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1 Btu (th)/giây/inch vuông | 206.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 2 Btu (th)/giây/inch vuông | 412.85 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 3 Btu (th)/giây/inch vuông | 619.28 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 5 Btu (th)/giây/inch vuông | 1032 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 10 Btu (th)/giây/inch vuông | 2064 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 20 Btu (th)/giây/inch vuông | 4129 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 50 Btu (th)/giây/inch vuông | 10321 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 100 Btu (th)/giây/inch vuông | 20643 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1000 Btu (th)/giây/inch vuông | 206427 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 Btu (th)/giây/inch vuông = 206.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.004844 Btu (th)/giây/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây/inch vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 Btu (th)/giây/inch vuông = 15 × 206.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 3096 mã lực (hệ mét)/feet vuông