Chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang feet
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông [inch] sang đơn vị feet [foot]
Btu (th)/giây/inch vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giây/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/inch vuông bằng 1634246.1784508 watt/mét vuông.
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 189.2754465477 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang feet
| Btu (th)/giây/inch vuông [inch] | feet [foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây/inch vuông | 86.34 feet |
| 0.10 Btu (th)/giây/inch vuông | 863.42 feet |
| 1 Btu (th)/giây/inch vuông | 8634 feet |
| 2 Btu (th)/giây/inch vuông | 17268 feet |
| 3 Btu (th)/giây/inch vuông | 25903 feet |
| 5 Btu (th)/giây/inch vuông | 43171 feet |
| 10 Btu (th)/giây/inch vuông | 86342 feet |
| 20 Btu (th)/giây/inch vuông | 172684 feet |
| 50 Btu (th)/giây/inch vuông | 431711 feet |
| 100 Btu (th)/giây/inch vuông | 863422 feet |
| 1000 Btu (th)/giây/inch vuông | 8634222 feet |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang feet
1 Btu (th)/giây/inch vuông = 8634 feet
1 feet = 0.000116 Btu (th)/giây/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây/inch vuông sang feet:
15 Btu (th)/giây/inch vuông = 15 × 8634 feet = 129513 feet