Chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông [inch] sang đơn vị centimét [centimeter]
Btu (th)/giây/inch vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giây/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/inch vuông bằng 1634246.1784508 watt/mét vuông.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 41839.999999942 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét
| Btu (th)/giây/inch vuông [inch] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây/inch vuông | 0.3906 centimét |
| 0.10 Btu (th)/giây/inch vuông | 3.91 centimét |
| 1 Btu (th)/giây/inch vuông | 39.06 centimét |
| 2 Btu (th)/giây/inch vuông | 78.12 centimét |
| 3 Btu (th)/giây/inch vuông | 117.18 centimét |
| 5 Btu (th)/giây/inch vuông | 195.30 centimét |
| 10 Btu (th)/giây/inch vuông | 390.59 centimét |
| 20 Btu (th)/giây/inch vuông | 781.19 centimét |
| 50 Btu (th)/giây/inch vuông | 1953 centimét |
| 100 Btu (th)/giây/inch vuông | 3906 centimét |
| 1000 Btu (th)/giây/inch vuông | 39059 centimét |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét
1 Btu (th)/giây/inch vuông = 39.06 centimét
1 centimét = 0.025602 Btu (th)/giây/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét:
15 Btu (th)/giây/inch vuông = 15 × 39.06 centimét = 585.89 centimét