Chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông [inch] sang đơn vị centimét [centimeter]
Btu (th)/giây/inch vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giây/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/inch vuông bằng 1634246.1784508 watt/mét vuông.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 697.3333333314 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét
| Btu (th)/giây/inch vuông [inch] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây/inch vuông | 23.44 centimét |
| 0.10 Btu (th)/giây/inch vuông | 234.36 centimét |
| 1 Btu (th)/giây/inch vuông | 2344 centimét |
| 2 Btu (th)/giây/inch vuông | 4687 centimét |
| 3 Btu (th)/giây/inch vuông | 7031 centimét |
| 5 Btu (th)/giây/inch vuông | 11718 centimét |
| 10 Btu (th)/giây/inch vuông | 23436 centimét |
| 20 Btu (th)/giây/inch vuông | 46871 centimét |
| 50 Btu (th)/giây/inch vuông | 117178 centimét |
| 100 Btu (th)/giây/inch vuông | 234357 centimét |
| 1000 Btu (th)/giây/inch vuông | 2343565 centimét |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét
1 Btu (th)/giây/inch vuông = 2344 centimét
1 centimét = 0.000427 Btu (th)/giây/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét:
15 Btu (th)/giây/inch vuông = 15 × 2344 centimét = 35153 centimét