Chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông [inch] sang đơn vị centimét [centimeter]
Btu (th)/giây/inch vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giây/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/inch vuông bằng 1634246.1784508 watt/mét vuông.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 11.6222222222 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét
| Btu (th)/giây/inch vuông [inch] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây/inch vuông | 1406 centimét |
| 0.10 Btu (th)/giây/inch vuông | 14061 centimét |
| 1 Btu (th)/giây/inch vuông | 140614 centimét |
| 2 Btu (th)/giây/inch vuông | 281228 centimét |
| 3 Btu (th)/giây/inch vuông | 421842 centimét |
| 5 Btu (th)/giây/inch vuông | 703070 centimét |
| 10 Btu (th)/giây/inch vuông | 1406139 centimét |
| 20 Btu (th)/giây/inch vuông | 2812278 centimét |
| 50 Btu (th)/giây/inch vuông | 7030696 centimét |
| 100 Btu (th)/giây/inch vuông | 14061392 centimét |
| 1000 Btu (th)/giây/inch vuông | 140613916 centimét |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét
1 Btu (th)/giây/inch vuông = 140614 centimét
1 centimét = 0.000007 Btu (th)/giây/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây/inch vuông sang centimét:
15 Btu (th)/giây/inch vuông = 15 × 140614 centimét = 2109209 centimét