Chuyển đổi hải lý/gallon (Mỹ) sang mét/feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/gallon (Mỹ) [(US)] sang đơn vị mét/feet khối [m/ft^3]
hải lý/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: hải lý/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/feet khối
Định nghĩa: mét/feet khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi hải lý/gallon (Mỹ) sang mét/feet khối
| hải lý/gallon (Mỹ) [(US)] | mét/feet khối [m/ft^3] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/gallon (Mỹ) | 138.63 mét/feet khối |
| 0.10 hải lý/gallon (Mỹ) | 1386 mét/feet khối |
| 1 hải lý/gallon (Mỹ) | 13863 mét/feet khối |
| 2 hải lý/gallon (Mỹ) | 27726 mét/feet khối |
| 3 hải lý/gallon (Mỹ) | 41590 mét/feet khối |
| 5 hải lý/gallon (Mỹ) | 69316 mét/feet khối |
| 10 hải lý/gallon (Mỹ) | 138632 mét/feet khối |
| 20 hải lý/gallon (Mỹ) | 277265 mét/feet khối |
| 50 hải lý/gallon (Mỹ) | 693162 mét/feet khối |
| 100 hải lý/gallon (Mỹ) | 1386324 mét/feet khối |
| 1000 hải lý/gallon (Mỹ) | 13863235 mét/feet khối |
Cách chuyển đổi hải lý/gallon (Mỹ) sang mét/feet khối
1 hải lý/gallon (Mỹ) = 13863 mét/feet khối
1 mét/feet khối = 0.000072 hải lý/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/gallon (Mỹ) sang mét/feet khối:
15 hải lý/gallon (Mỹ) = 15 × 13863 mét/feet khối = 207949 mét/feet khối