Chuyển đổi hải lý/gallon (Mỹ) sang gigamét/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/gallon (Mỹ) [(US)] sang đơn vị gigamét/lít [Gm/L]
hải lý/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: hải lý/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
gigamét/lít
Định nghĩa: gigamét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi hải lý/gallon (Mỹ) sang gigamét/lít
| hải lý/gallon (Mỹ) [(US)] | gigamét/lít [Gm/L] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000000 gigamét/lít |
| 0.10 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000000 gigamét/lít |
| 1 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000000 gigamét/lít |
| 2 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000001 gigamét/lít |
| 3 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000001 gigamét/lít |
| 5 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000002 gigamét/lít |
| 10 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000005 gigamét/lít |
| 20 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000010 gigamét/lít |
| 50 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000024 gigamét/lít |
| 100 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000049 gigamét/lít |
| 1000 hải lý/gallon (Mỹ) | 0.000490 gigamét/lít |
Cách chuyển đổi hải lý/gallon (Mỹ) sang gigamét/lít
1 hải lý/gallon (Mỹ) = 0.000000 gigamét/lít
1 gigamét/lít = 2042586 hải lý/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/gallon (Mỹ) sang gigamét/lít:
15 hải lý/gallon (Mỹ) = 15 × 0.000000 gigamét/lít = 0.000007 gigamét/lít