Chuyển đổi therm sang tấn (chất nổ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi therm [therm] sang đơn vị tấn (chất nổ) [ton (explosives)]
therm
Định nghĩa: therm là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm bằng 105505600 joule.
tấn (chất nổ)
Định nghĩa: tấn (chất nổ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (chất nổ) bằng 4184000000 joule.
Bảng chuyển đổi therm sang tấn (chất nổ)
| therm [therm] | tấn (chất nổ) [ton (explosives)] |
|---|---|
| 0.01 therm | 0.000252 tấn (chất nổ) |
| 0.10 therm | 0.002522 tấn (chất nổ) |
| 1 therm | 0.0252 tấn (chất nổ) |
| 2 therm | 0.0504 tấn (chất nổ) |
| 3 therm | 0.0756 tấn (chất nổ) |
| 5 therm | 0.1261 tấn (chất nổ) |
| 10 therm | 0.2522 tấn (chất nổ) |
| 20 therm | 0.5043 tấn (chất nổ) |
| 50 therm | 1.26 tấn (chất nổ) |
| 100 therm | 2.52 tấn (chất nổ) |
| 1000 therm | 25.22 tấn (chất nổ) |
Cách chuyển đổi therm sang tấn (chất nổ)
1 therm = 0.025216 tấn (chất nổ)
1 tấn (chất nổ) = 39.66 therm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm sang tấn (chất nổ):
15 therm = 15 × 0.025216 tấn (chất nổ) = 0.378247 tấn (chất nổ)