Chuyển đổi therm sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi therm [therm] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
therm
Định nghĩa: therm là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm bằng 105505600 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi therm sang tấn-giờ (làm lạnh)
| therm [therm] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 therm | 0.0833 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 therm | 0.8333 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 therm | 8.33 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 therm | 16.67 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 therm | 25.00 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 therm | 41.67 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 therm | 83.33 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 therm | 166.67 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 therm | 416.67 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 therm | 833.33 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 therm | 8333 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi therm sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 therm = 8.33 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.120000 therm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 therm = 15 × 8.33 tấn-giờ (làm lạnh) = 125.00 tấn-giờ (làm lạnh)