Chuyển đổi therm sang therm (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi therm [therm] sang đơn vị therm (Mỹ) [therm (US)]
therm
Định nghĩa: therm là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm bằng 105505600 joule.
therm (Mỹ)
Định nghĩa: therm (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm (Mỹ) bằng 105480400 joule.
Bảng chuyển đổi therm sang therm (Mỹ)
| therm [therm] | therm (Mỹ) [therm (US)] |
|---|---|
| 0.01 therm | 0.0100 therm (Mỹ) |
| 0.10 therm | 0.1000 therm (Mỹ) |
| 1 therm | 1.00 therm (Mỹ) |
| 2 therm | 2.00 therm (Mỹ) |
| 3 therm | 3.00 therm (Mỹ) |
| 5 therm | 5.00 therm (Mỹ) |
| 10 therm | 10.00 therm (Mỹ) |
| 20 therm | 20.00 therm (Mỹ) |
| 50 therm | 50.01 therm (Mỹ) |
| 100 therm | 100.02 therm (Mỹ) |
| 1000 therm | 1000 therm (Mỹ) |
Cách chuyển đổi therm sang therm (Mỹ)
1 therm = 1.00 therm (Mỹ)
1 therm (Mỹ) = 0.999761 therm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm sang therm (Mỹ):
15 therm = 15 × 1.00 therm (Mỹ) = 15.00 therm (Mỹ)