Chuyển đổi therm sang kilowatt-giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi therm [therm] sang đơn vị kilowatt-giờ [kW*h]
therm
Định nghĩa: therm là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm bằng 105505600 joule.
kilowatt-giờ
Định nghĩa: kilowatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giờ bằng 3600000 joule.
Bảng chuyển đổi therm sang kilowatt-giờ
| therm [therm] | kilowatt-giờ [kW*h] |
|---|---|
| 0.01 therm | 0.2931 kilowatt-giờ |
| 0.10 therm | 2.93 kilowatt-giờ |
| 1 therm | 29.31 kilowatt-giờ |
| 2 therm | 58.61 kilowatt-giờ |
| 3 therm | 87.92 kilowatt-giờ |
| 5 therm | 146.54 kilowatt-giờ |
| 10 therm | 293.07 kilowatt-giờ |
| 20 therm | 586.14 kilowatt-giờ |
| 50 therm | 1465 kilowatt-giờ |
| 100 therm | 2931 kilowatt-giờ |
| 1000 therm | 29307 kilowatt-giờ |
Cách chuyển đổi therm sang kilowatt-giờ
1 therm = 29.31 kilowatt-giờ
1 kilowatt-giờ = 0.034121 therm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm sang kilowatt-giờ:
15 therm = 15 × 29.31 kilowatt-giờ = 439.61 kilowatt-giờ