Chuyển đổi megawatt-giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi megawatt-giờ [MW*h] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
megawatt-giờ
Định nghĩa: megawatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 megawatt-giờ bằng 3600000000 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi megawatt-giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)
| megawatt-giờ [MW*h] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 megawatt-giờ | 2.84 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 megawatt-giờ | 28.43 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 megawatt-giờ | 284.35 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 megawatt-giờ | 568.69 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 megawatt-giờ | 853.04 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 megawatt-giờ | 1422 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 megawatt-giờ | 2843 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 megawatt-giờ | 5687 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 megawatt-giờ | 14217 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 megawatt-giờ | 28435 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 megawatt-giờ | 284345 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi megawatt-giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 megawatt-giờ = 284.35 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.003517 megawatt-giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 megawatt-giờ sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 megawatt-giờ = 15 × 284.35 tấn-giờ (làm lạnh) = 4265 tấn-giờ (làm lạnh)