Chuyển đổi megawatt-giờ sang feet-pound
megawatt-giờ
Định nghĩa: megawatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 megawatt-giờ bằng 3600000000 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi megawatt-giờ sang feet-pound
| megawatt-giờ [MW*h] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 megawatt-giờ | 26552237 feet-pound |
| 0.10 megawatt-giờ | 265522374 feet-pound |
| 1 megawatt-giờ | 2655223737 feet-pound |
| 2 megawatt-giờ | 5310447475 feet-pound |
| 3 megawatt-giờ | 7965671212 feet-pound |
| 5 megawatt-giờ | 13276118687 feet-pound |
| 10 megawatt-giờ | 26552237375 feet-pound |
| 20 megawatt-giờ | 53104474749 feet-pound |
| 50 megawatt-giờ | 132761186873 feet-pound |
| 100 megawatt-giờ | 265522373746 feet-pound |
| 1000 megawatt-giờ | 2655223737460 feet-pound |
Cách chuyển đổi megawatt-giờ sang feet-pound
1 megawatt-giờ = 2655223737 feet-pound
1 feet-pound = 0.000000 megawatt-giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 megawatt-giờ sang feet-pound:
15 megawatt-giờ = 15 × 2655223737 feet-pound = 39828356062 feet-pound