Chuyển đổi kilowatt-giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt-giờ [kW*h] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
kilowatt-giờ
Định nghĩa: kilowatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giờ bằng 3600000 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi kilowatt-giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)
| kilowatt-giờ [kW*h] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt-giờ | 0.002843 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 kilowatt-giờ | 0.0284 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 kilowatt-giờ | 0.2843 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 kilowatt-giờ | 0.5687 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 kilowatt-giờ | 0.8530 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 kilowatt-giờ | 1.42 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 kilowatt-giờ | 2.84 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 kilowatt-giờ | 5.69 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 kilowatt-giờ | 14.22 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 kilowatt-giờ | 28.43 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 kilowatt-giờ | 284.35 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi kilowatt-giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 kilowatt-giờ = 0.284345 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 3.52 kilowatt-giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt-giờ sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 kilowatt-giờ = 15 × 0.284345 tấn-giờ (làm lạnh) = 4.27 tấn-giờ (làm lạnh)