Chuyển đổi kilowatt-giờ sang calo (dinh dưỡng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt-giờ [kW*h] sang đơn vị calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
kilowatt-giờ
Định nghĩa: kilowatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giờ bằng 3600000 joule.
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi kilowatt-giờ sang calo (dinh dưỡng)
| kilowatt-giờ [kW*h] | calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt-giờ | 8.60 calo (dinh dưỡng) |
| 0.10 kilowatt-giờ | 85.98 calo (dinh dưỡng) |
| 1 kilowatt-giờ | 859.85 calo (dinh dưỡng) |
| 2 kilowatt-giờ | 1720 calo (dinh dưỡng) |
| 3 kilowatt-giờ | 2580 calo (dinh dưỡng) |
| 5 kilowatt-giờ | 4299 calo (dinh dưỡng) |
| 10 kilowatt-giờ | 8598 calo (dinh dưỡng) |
| 20 kilowatt-giờ | 17197 calo (dinh dưỡng) |
| 50 kilowatt-giờ | 42992 calo (dinh dưỡng) |
| 100 kilowatt-giờ | 85985 calo (dinh dưỡng) |
| 1000 kilowatt-giờ | 859845 calo (dinh dưỡng) |
Cách chuyển đổi kilowatt-giờ sang calo (dinh dưỡng)
1 kilowatt-giờ = 859.85 calo (dinh dưỡng)
1 calo (dinh dưỡng) = 0.001163 kilowatt-giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt-giờ sang calo (dinh dưỡng):
15 kilowatt-giờ = 15 × 859.85 calo (dinh dưỡng) = 12898 calo (dinh dưỡng)