Chuyển đổi kilowatt-giờ sang mã lực (hệ mét) giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt-giờ [kW*h] sang đơn vị mã lực (hệ mét) giờ [hour]
kilowatt-giờ
Định nghĩa: kilowatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giờ bằng 3600000 joule.
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
Bảng chuyển đổi kilowatt-giờ sang mã lực (hệ mét) giờ
| kilowatt-giờ [kW*h] | mã lực (hệ mét) giờ [hour] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt-giờ | 0.0136 mã lực (hệ mét) giờ |
| 0.10 kilowatt-giờ | 0.1360 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1 kilowatt-giờ | 1.36 mã lực (hệ mét) giờ |
| 2 kilowatt-giờ | 2.72 mã lực (hệ mét) giờ |
| 3 kilowatt-giờ | 4.08 mã lực (hệ mét) giờ |
| 5 kilowatt-giờ | 6.80 mã lực (hệ mét) giờ |
| 10 kilowatt-giờ | 13.60 mã lực (hệ mét) giờ |
| 20 kilowatt-giờ | 27.19 mã lực (hệ mét) giờ |
| 50 kilowatt-giờ | 67.98 mã lực (hệ mét) giờ |
| 100 kilowatt-giờ | 135.96 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1000 kilowatt-giờ | 1360 mã lực (hệ mét) giờ |
Cách chuyển đổi kilowatt-giờ sang mã lực (hệ mét) giờ
1 kilowatt-giờ = 1.36 mã lực (hệ mét) giờ
1 mã lực (hệ mét) giờ = 0.735499 kilowatt-giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt-giờ sang mã lực (hệ mét) giờ:
15 kilowatt-giờ = 15 × 1.36 mã lực (hệ mét) giờ = 20.39 mã lực (hệ mét) giờ