Chuyển đổi kilowatt-giờ sang calo (th)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt-giờ [kW*h] sang đơn vị calo (th) [cal (th)]
kilowatt-giờ
Định nghĩa: kilowatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giờ bằng 3600000 joule.
calo (th)
Định nghĩa: calo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (th) bằng 4.184 joule.
Bảng chuyển đổi kilowatt-giờ sang calo (th)
| kilowatt-giờ [kW*h] | calo (th) [cal (th)] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt-giờ | 8604 calo (th) |
| 0.10 kilowatt-giờ | 86042 calo (th) |
| 1 kilowatt-giờ | 860421 calo (th) |
| 2 kilowatt-giờ | 1720841 calo (th) |
| 3 kilowatt-giờ | 2581262 calo (th) |
| 5 kilowatt-giờ | 4302103 calo (th) |
| 10 kilowatt-giờ | 8604207 calo (th) |
| 20 kilowatt-giờ | 17208413 calo (th) |
| 50 kilowatt-giờ | 43021033 calo (th) |
| 100 kilowatt-giờ | 86042065 calo (th) |
| 1000 kilowatt-giờ | 860420650 calo (th) |
Cách chuyển đổi kilowatt-giờ sang calo (th)
1 kilowatt-giờ = 860421 calo (th)
1 calo (th) = 0.000001 kilowatt-giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt-giờ sang calo (th):
15 kilowatt-giờ = 15 × 860421 calo (th) = 12906310 calo (th)