Chuyển đổi SCSI (Fast Ultra) sang IDE (chế độ UDMA 2)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SCSI (Fast Ultra) [SCSI (Fast Ultra)] sang đơn vị IDE (chế độ UDMA 2) [IDE (UDMA mode 2)]
SCSI (Fast Ultra)
Định nghĩa: SCSI (Fast Ultra) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Fast Ultra) bằng 160000000 bit/giây.
IDE (chế độ UDMA 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ UDMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ UDMA 2) bằng 264000000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi SCSI (Fast Ultra) sang IDE (chế độ UDMA 2)
| SCSI (Fast Ultra) [SCSI (Fast Ultra)] | IDE (chế độ UDMA 2) [IDE (UDMA mode 2)] |
|---|---|
| 0.01 SCSI (Fast Ultra) | 0.006061 IDE (chế độ UDMA 2) |
| 0.10 SCSI (Fast Ultra) | 0.0606 IDE (chế độ UDMA 2) |
| 1 SCSI (Fast Ultra) | 0.6061 IDE (chế độ UDMA 2) |
| 2 SCSI (Fast Ultra) | 1.21 IDE (chế độ UDMA 2) |
| 3 SCSI (Fast Ultra) | 1.82 IDE (chế độ UDMA 2) |
| 5 SCSI (Fast Ultra) | 3.03 IDE (chế độ UDMA 2) |
| 10 SCSI (Fast Ultra) | 6.06 IDE (chế độ UDMA 2) |
| 20 SCSI (Fast Ultra) | 12.12 IDE (chế độ UDMA 2) |
| 50 SCSI (Fast Ultra) | 30.30 IDE (chế độ UDMA 2) |
| 100 SCSI (Fast Ultra) | 60.61 IDE (chế độ UDMA 2) |
| 1000 SCSI (Fast Ultra) | 606.06 IDE (chế độ UDMA 2) |
Cách chuyển đổi SCSI (Fast Ultra) sang IDE (chế độ UDMA 2)
1 SCSI (Fast Ultra) = 0.606061 IDE (chế độ UDMA 2)
1 IDE (chế độ UDMA 2) = 1.65 SCSI (Fast Ultra)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SCSI (Fast Ultra) sang IDE (chế độ UDMA 2):
15 SCSI (Fast Ultra) = 15 × 0.606061 IDE (chế độ UDMA 2) = 9.09 IDE (chế độ UDMA 2)