Chuyển đổi kilobyte/giây sang T1 (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilobyte/giây [kB/s] sang đơn vị T1 (tải trọng) [T1 (payload)]
kilobyte/giây
Định nghĩa: kilobyte/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobyte/giây bằng 8192 bit/giây.
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi kilobyte/giây sang T1 (tải trọng)
| kilobyte/giây [kB/s] | T1 (tải trọng) [T1 (payload)] |
|---|---|
| 0.01 kilobyte/giây | 0.000061 T1 (tải trọng) |
| 0.10 kilobyte/giây | 0.000610 T1 (tải trọng) |
| 1 kilobyte/giây | 0.006095 T1 (tải trọng) |
| 2 kilobyte/giây | 0.0122 T1 (tải trọng) |
| 3 kilobyte/giây | 0.0183 T1 (tải trọng) |
| 5 kilobyte/giây | 0.0305 T1 (tải trọng) |
| 10 kilobyte/giây | 0.0610 T1 (tải trọng) |
| 20 kilobyte/giây | 0.1219 T1 (tải trọng) |
| 50 kilobyte/giây | 0.3048 T1 (tải trọng) |
| 100 kilobyte/giây | 0.6095 T1 (tải trọng) |
| 1000 kilobyte/giây | 6.10 T1 (tải trọng) |
Cách chuyển đổi kilobyte/giây sang T1 (tải trọng)
1 kilobyte/giây = 0.006095 T1 (tải trọng)
1 T1 (tải trọng) = 164.06 kilobyte/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilobyte/giây sang T1 (tải trọng):
15 kilobyte/giây = 15 × 0.006095 T1 (tải trọng) = 0.091429 T1 (tải trọng)