Chuyển đổi NGN sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NGN [Nigerian Naira] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi NGN sang IDR
| NGN [Nigerian Naira] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 NGN | 0.1335 IDR |
| 0.10 NGN | 1.33 IDR |
| 1 NGN | 13.35 IDR |
| 2 NGN | 26.69 IDR |
| 3 NGN | 40.04 IDR |
| 5 NGN | 66.73 IDR |
| 10 NGN | 133.47 IDR |
| 20 NGN | 266.94 IDR |
| 50 NGN | 667.34 IDR |
| 100 NGN | 1335 IDR |
| 1000 NGN | 13347 IDR |
Cách chuyển đổi NGN sang IDR
1 NGN = 13.35 IDR
1 IDR = 0.074924 NGN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NGN sang IDR:
15 NGN = 15 × 13.35 IDR = 200.20 IDR