Chuyển đổi NGN sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NGN [Nigerian Naira] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi NGN sang GNF
| NGN [Nigerian Naira] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 NGN | 0.0663 GNF |
| 0.10 NGN | 0.6626 GNF |
| 1 NGN | 6.63 GNF |
| 2 NGN | 13.25 GNF |
| 3 NGN | 19.88 GNF |
| 5 NGN | 33.13 GNF |
| 10 NGN | 66.26 GNF |
| 20 NGN | 132.51 GNF |
| 50 NGN | 331.28 GNF |
| 100 NGN | 662.57 GNF |
| 1000 NGN | 6626 GNF |
Cách chuyển đổi NGN sang GNF
1 NGN = 6.63 GNF
1 GNF = 0.150928 NGN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NGN sang GNF:
15 NGN = 15 × 6.63 GNF = 99.38 GNF