Chuyển đổi NGN sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NGN [Nigerian Naira] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi NGN sang LYD
| NGN [Nigerian Naira] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 NGN | 0.000048 LYD |
| 0.10 NGN | 0.000477 LYD |
| 1 NGN | 0.004775 LYD |
| 2 NGN | 0.009550 LYD |
| 3 NGN | 0.0143 LYD |
| 5 NGN | 0.0239 LYD |
| 10 NGN | 0.0477 LYD |
| 20 NGN | 0.0955 LYD |
| 50 NGN | 0.2387 LYD |
| 100 NGN | 0.4775 LYD |
| 1000 NGN | 4.77 LYD |
Cách chuyển đổi NGN sang LYD
1 NGN = 0.004775 LYD
1 LYD = 209.43 NGN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NGN sang LYD:
15 NGN = 15 × 0.004775 LYD = 0.071623 LYD