Chuyển đổi NGN sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NGN [Nigerian Naira] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi NGN sang ISK
| NGN [Nigerian Naira] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 NGN | 0.000904 ISK |
| 0.10 NGN | 0.009041 ISK |
| 1 NGN | 0.0904 ISK |
| 2 NGN | 0.1808 ISK |
| 3 NGN | 0.2712 ISK |
| 5 NGN | 0.4521 ISK |
| 10 NGN | 0.9041 ISK |
| 20 NGN | 1.81 ISK |
| 50 NGN | 4.52 ISK |
| 100 NGN | 9.04 ISK |
| 1000 NGN | 90.41 ISK |
Cách chuyển đổi NGN sang ISK
1 NGN = 0.090412 ISK
1 ISK = 11.06 NGN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NGN sang ISK:
15 NGN = 15 × 0.090412 ISK = 1.36 ISK