Chuyển đổi NGN sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NGN [Nigerian Naira] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi NGN sang ISK
| NGN [Nigerian Naira] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 NGN | 0.000915 ISK |
| 0.10 NGN | 0.009148 ISK |
| 1 NGN | 0.0915 ISK |
| 2 NGN | 0.1830 ISK |
| 3 NGN | 0.2744 ISK |
| 5 NGN | 0.4574 ISK |
| 10 NGN | 0.9148 ISK |
| 20 NGN | 1.83 ISK |
| 50 NGN | 4.57 ISK |
| 100 NGN | 9.15 ISK |
| 1000 NGN | 91.48 ISK |
Cách chuyển đổi NGN sang ISK
1 NGN = 0.091477 ISK
1 ISK = 10.93 NGN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NGN sang ISK:
15 NGN = 15 × 0.091477 ISK = 1.37 ISK