Chuyển đổi NGN sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NGN [Nigerian Naira] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi NGN sang KHR
| NGN [Nigerian Naira] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 NGN | 0.0306 KHR |
| 0.10 NGN | 0.3059 KHR |
| 1 NGN | 3.06 KHR |
| 2 NGN | 6.12 KHR |
| 3 NGN | 9.18 KHR |
| 5 NGN | 15.30 KHR |
| 10 NGN | 30.59 KHR |
| 20 NGN | 61.18 KHR |
| 50 NGN | 152.95 KHR |
| 100 NGN | 305.90 KHR |
| 1000 NGN | 3059 KHR |
Cách chuyển đổi NGN sang KHR
1 NGN = 3.06 KHR
1 KHR = 0.326901 NGN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NGN sang KHR:
15 NGN = 15 × 3.06 KHR = 45.89 KHR