Chuyển đổi NGN sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NGN [Nigerian Naira] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi NGN sang LKR
| NGN [Nigerian Naira] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 NGN | 0.002471 LKR |
| 0.10 NGN | 0.0247 LKR |
| 1 NGN | 0.2471 LKR |
| 2 NGN | 0.4941 LKR |
| 3 NGN | 0.7412 LKR |
| 5 NGN | 1.24 LKR |
| 10 NGN | 2.47 LKR |
| 20 NGN | 4.94 LKR |
| 50 NGN | 12.35 LKR |
| 100 NGN | 24.71 LKR |
| 1000 NGN | 247.06 LKR |
Cách chuyển đổi NGN sang LKR
1 NGN = 0.247057 LKR
1 LKR = 4.05 NGN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NGN sang LKR:
15 NGN = 15 × 0.247057 LKR = 3.71 LKR