Chuyển đổi NGN sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NGN [Nigerian Naira] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi NGN sang TZS
| NGN [Nigerian Naira] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 NGN | 0.0200 TZS |
| 0.10 NGN | 0.1997 TZS |
| 1 NGN | 2.00 TZS |
| 2 NGN | 3.99 TZS |
| 3 NGN | 5.99 TZS |
| 5 NGN | 9.98 TZS |
| 10 NGN | 19.97 TZS |
| 20 NGN | 39.94 TZS |
| 50 NGN | 99.84 TZS |
| 100 NGN | 199.68 TZS |
| 1000 NGN | 1997 TZS |
Cách chuyển đổi NGN sang TZS
1 NGN = 2.00 TZS
1 TZS = 0.500804 NGN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NGN sang TZS:
15 NGN = 15 × 2.00 TZS = 29.95 TZS