Chuyển đổi GGP sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GGP [Guernsey Pound] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi GGP sang OMR
| GGP [Guernsey Pound] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 GGP | 0.005183 OMR |
| 0.10 GGP | 0.0518 OMR |
| 1 GGP | 0.5183 OMR |
| 2 GGP | 1.04 OMR |
| 3 GGP | 1.55 OMR |
| 5 GGP | 2.59 OMR |
| 10 GGP | 5.18 OMR |
| 20 GGP | 10.37 OMR |
| 50 GGP | 25.91 OMR |
| 100 GGP | 51.83 OMR |
| 1000 GGP | 518.30 OMR |
Cách chuyển đổi GGP sang OMR
1 GGP = 0.518296 OMR
1 OMR = 1.93 GGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GGP sang OMR:
15 GGP = 15 × 0.518296 OMR = 7.77 OMR