Chuyển đổi GGP sang BMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GGP [Guernsey Pound] sang đơn vị BMD [Bermudan Dollar]
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
Bảng chuyển đổi GGP sang BMD
| GGP [Guernsey Pound] | BMD [Bermudan Dollar] |
|---|---|
| 0.01 GGP | 0.0135 BMD |
| 0.10 GGP | 0.1348 BMD |
| 1 GGP | 1.35 BMD |
| 2 GGP | 2.70 BMD |
| 3 GGP | 4.04 BMD |
| 5 GGP | 6.74 BMD |
| 10 GGP | 13.48 BMD |
| 20 GGP | 26.95 BMD |
| 50 GGP | 67.38 BMD |
| 100 GGP | 134.75 BMD |
| 1000 GGP | 1348 BMD |
Cách chuyển đổi GGP sang BMD
1 GGP = 1.35 BMD
1 BMD = 0.742092 GGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GGP sang BMD:
15 GGP = 15 × 1.35 BMD = 20.21 BMD