Chuyển đổi GGP sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GGP [Guernsey Pound] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi GGP sang JPY
| GGP [Guernsey Pound] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 GGP | 2.09 JPY |
| 0.10 GGP | 20.94 JPY |
| 1 GGP | 209.44 JPY |
| 2 GGP | 418.88 JPY |
| 3 GGP | 628.33 JPY |
| 5 GGP | 1047 JPY |
| 10 GGP | 2094 JPY |
| 20 GGP | 4189 JPY |
| 50 GGP | 10472 JPY |
| 100 GGP | 20944 JPY |
| 1000 GGP | 209442 JPY |
Cách chuyển đổi GGP sang JPY
1 GGP = 209.44 JPY
1 JPY = 0.004775 GGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GGP sang JPY:
15 GGP = 15 × 209.44 JPY = 3142 JPY