Chuyển đổi GGP sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GGP [Guernsey Pound] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi GGP sang JPY
| GGP [Guernsey Pound] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 GGP | 2.13 JPY |
| 0.10 GGP | 21.34 JPY |
| 1 GGP | 213.43 JPY |
| 2 GGP | 426.86 JPY |
| 3 GGP | 640.29 JPY |
| 5 GGP | 1067 JPY |
| 10 GGP | 2134 JPY |
| 20 GGP | 4269 JPY |
| 50 GGP | 10671 JPY |
| 100 GGP | 21343 JPY |
| 1000 GGP | 213430 JPY |
Cách chuyển đổi GGP sang JPY
1 GGP = 213.43 JPY
1 JPY = 0.004685 GGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GGP sang JPY:
15 GGP = 15 × 213.43 JPY = 3201 JPY