Chuyển đổi GGP sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GGP [Guernsey Pound] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi GGP sang ISK
| GGP [Guernsey Pound] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 GGP | 1.64 ISK |
| 0.10 GGP | 16.39 ISK |
| 1 GGP | 163.93 ISK |
| 2 GGP | 327.87 ISK |
| 3 GGP | 491.80 ISK |
| 5 GGP | 819.67 ISK |
| 10 GGP | 1639 ISK |
| 20 GGP | 3279 ISK |
| 50 GGP | 8197 ISK |
| 100 GGP | 16393 ISK |
| 1000 GGP | 163934 ISK |
Cách chuyển đổi GGP sang ISK
1 GGP = 163.93 ISK
1 ISK = 0.006100 GGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GGP sang ISK:
15 GGP = 15 × 163.93 ISK = 2459 ISK