Chuyển đổi GGP sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GGP [Guernsey Pound] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi GGP sang ISK
| GGP [Guernsey Pound] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 GGP | 1.63 ISK |
| 0.10 GGP | 16.32 ISK |
| 1 GGP | 163.24 ISK |
| 2 GGP | 326.48 ISK |
| 3 GGP | 489.73 ISK |
| 5 GGP | 816.21 ISK |
| 10 GGP | 1632 ISK |
| 20 GGP | 3265 ISK |
| 50 GGP | 8162 ISK |
| 100 GGP | 16324 ISK |
| 1000 GGP | 163242 ISK |
Cách chuyển đổi GGP sang ISK
1 GGP = 163.24 ISK
1 ISK = 0.006126 GGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GGP sang ISK:
15 GGP = 15 × 163.24 ISK = 2449 ISK