Chuyển đổi GGP sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GGP [Guernsey Pound] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi GGP sang KPW
| GGP [Guernsey Pound] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 GGP | 12.12 KPW |
| 0.10 GGP | 121.20 KPW |
| 1 GGP | 1212 KPW |
| 2 GGP | 2424 KPW |
| 3 GGP | 3636 KPW |
| 5 GGP | 6060 KPW |
| 10 GGP | 12120 KPW |
| 20 GGP | 24239 KPW |
| 50 GGP | 60599 KPW |
| 100 GGP | 121197 KPW |
| 1000 GGP | 1211971 KPW |
Cách chuyển đổi GGP sang KPW
1 GGP = 1212 KPW
1 KPW = 0.000825 GGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GGP sang KPW:
15 GGP = 15 × 1212 KPW = 18180 KPW