Chuyển đổi GGP sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GGP [Guernsey Pound] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi GGP sang LYD
| GGP [Guernsey Pound] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 GGP | 0.0864 LYD |
| 0.10 GGP | 0.8635 LYD |
| 1 GGP | 8.64 LYD |
| 2 GGP | 17.27 LYD |
| 3 GGP | 25.91 LYD |
| 5 GGP | 43.18 LYD |
| 10 GGP | 86.35 LYD |
| 20 GGP | 172.71 LYD |
| 50 GGP | 431.76 LYD |
| 100 GGP | 863.53 LYD |
| 1000 GGP | 8635 LYD |
Cách chuyển đổi GGP sang LYD
1 GGP = 8.64 LYD
1 LYD = 0.115804 GGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GGP sang LYD:
15 GGP = 15 × 8.64 LYD = 129.53 LYD