Chuyển đổi GGP sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GGP [Guernsey Pound] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi GGP sang LYD
| GGP [Guernsey Pound] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 GGP | 0.0856 LYD |
| 0.10 GGP | 0.8557 LYD |
| 1 GGP | 8.56 LYD |
| 2 GGP | 17.11 LYD |
| 3 GGP | 25.67 LYD |
| 5 GGP | 42.78 LYD |
| 10 GGP | 85.57 LYD |
| 20 GGP | 171.14 LYD |
| 50 GGP | 427.84 LYD |
| 100 GGP | 855.68 LYD |
| 1000 GGP | 8557 LYD |
Cách chuyển đổi GGP sang LYD
1 GGP = 8.56 LYD
1 LYD = 0.116866 GGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GGP sang LYD:
15 GGP = 15 × 8.56 LYD = 128.35 LYD