Chuyển đổi GGP sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GGP [Guernsey Pound] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi GGP sang LYD
| GGP [Guernsey Pound] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 GGP | 0.0863 LYD |
| 0.10 GGP | 0.8625 LYD |
| 1 GGP | 8.63 LYD |
| 2 GGP | 17.25 LYD |
| 3 GGP | 25.88 LYD |
| 5 GGP | 43.13 LYD |
| 10 GGP | 86.25 LYD |
| 20 GGP | 172.51 LYD |
| 50 GGP | 431.27 LYD |
| 100 GGP | 862.54 LYD |
| 1000 GGP | 8625 LYD |
Cách chuyển đổi GGP sang LYD
1 GGP = 8.63 LYD
1 LYD = 0.115936 GGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GGP sang LYD:
15 GGP = 15 × 8.63 LYD = 129.38 LYD