Chuyển đổi GBP sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GBP [British Pound Sterling] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
GBP
Định nghĩa: GBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Vương quốc Anh.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi GBP sang KGS
| GBP [British Pound Sterling] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 GBP | 1.18 KGS |
| 0.10 GBP | 11.79 KGS |
| 1 GBP | 117.89 KGS |
| 2 GBP | 235.78 KGS |
| 3 GBP | 353.66 KGS |
| 5 GBP | 589.44 KGS |
| 10 GBP | 1179 KGS |
| 20 GBP | 2358 KGS |
| 50 GBP | 5894 KGS |
| 100 GBP | 11789 KGS |
| 1000 GBP | 117888 KGS |
Cách chuyển đổi GBP sang KGS
1 GBP = 117.89 KGS
1 KGS = 0.008483 GBP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GBP sang KGS:
15 GBP = 15 × 117.89 KGS = 1768 KGS