Chuyển đổi CUC sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CUC [Cuban Convertible Peso] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
CUC
Định nghĩa: CUC là một loại tiền tệ lịch sử không còn lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Cuba.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi CUC sang TZS
| CUC [Cuban Convertible Peso] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 CUC | 26.50 TZS |
| 0.10 CUC | 264.97 TZS |
| 1 CUC | 2650 TZS |
| 2 CUC | 5299 TZS |
| 3 CUC | 7949 TZS |
| 5 CUC | 13248 TZS |
| 10 CUC | 26497 TZS |
| 20 CUC | 52994 TZS |
| 50 CUC | 132484 TZS |
| 100 CUC | 264968 TZS |
| 1000 CUC | 2649678 TZS |
Cách chuyển đổi CUC sang TZS
1 CUC = 2650 TZS
1 TZS = 0.000377 CUC
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CUC sang TZS:
15 CUC = 15 × 2650 TZS = 39745 TZS