Chuyển đổi CUC sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CUC [Cuban Convertible Peso] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
CUC
Định nghĩa: CUC là một loại tiền tệ lịch sử không còn lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Cuba.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi CUC sang ILS
| CUC [Cuban Convertible Peso] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 CUC | 0.0314 ILS |
| 0.10 CUC | 0.3145 ILS |
| 1 CUC | 3.14 ILS |
| 2 CUC | 6.29 ILS |
| 3 CUC | 9.43 ILS |
| 5 CUC | 15.72 ILS |
| 10 CUC | 31.45 ILS |
| 20 CUC | 62.89 ILS |
| 50 CUC | 157.23 ILS |
| 100 CUC | 314.46 ILS |
| 1000 CUC | 3145 ILS |
Cách chuyển đổi CUC sang ILS
1 CUC = 3.14 ILS
1 ILS = 0.318010 CUC
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CUC sang ILS:
15 CUC = 15 × 3.14 ILS = 47.17 ILS