Chuyển đổi CUC sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CUC [Cuban Convertible Peso] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
CUC
Định nghĩa: CUC là một loại tiền tệ lịch sử không còn lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Cuba.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi CUC sang KHR
| CUC [Cuban Convertible Peso] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 CUC | 40.53 KHR |
| 0.10 CUC | 405.30 KHR |
| 1 CUC | 4053 KHR |
| 2 CUC | 8106 KHR |
| 3 CUC | 12159 KHR |
| 5 CUC | 20265 KHR |
| 10 CUC | 40530 KHR |
| 20 CUC | 81060 KHR |
| 50 CUC | 202650 KHR |
| 100 CUC | 405300 KHR |
| 1000 CUC | 4053000 KHR |
Cách chuyển đổi CUC sang KHR
1 CUC = 4053 KHR
1 KHR = 0.000247 CUC
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CUC sang KHR:
15 CUC = 15 × 4053 KHR = 60795 KHR