Chuyển đổi CUC sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CUC [Cuban Convertible Peso] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
CUC
Định nghĩa: CUC là một loại tiền tệ lịch sử không còn lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Cuba.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi CUC sang CNH
| CUC [Cuban Convertible Peso] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 CUC | 0.0671 CNH |
| 0.10 CUC | 0.6712 CNH |
| 1 CUC | 6.71 CNH |
| 2 CUC | 13.42 CNH |
| 3 CUC | 20.13 CNH |
| 5 CUC | 33.56 CNH |
| 10 CUC | 67.12 CNH |
| 20 CUC | 134.23 CNH |
| 50 CUC | 335.58 CNH |
| 100 CUC | 671.17 CNH |
| 1000 CUC | 6712 CNH |
Cách chuyển đổi CUC sang CNH
1 CUC = 6.71 CNH
1 CNH = 0.148994 CUC
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CUC sang CNH:
15 CUC = 15 × 6.71 CNH = 100.67 CNH