Chuyển đổi AOA sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AOA [Angolan Kwanza] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
AOA
Định nghĩa: AOA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Angola.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi AOA sang UZS
| AOA [Angolan Kwanza] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 AOA | 0.1314 UZS |
| 0.10 AOA | 1.31 UZS |
| 1 AOA | 13.14 UZS |
| 2 AOA | 26.28 UZS |
| 3 AOA | 39.42 UZS |
| 5 AOA | 65.69 UZS |
| 10 AOA | 131.38 UZS |
| 20 AOA | 262.77 UZS |
| 50 AOA | 656.92 UZS |
| 100 AOA | 1314 UZS |
| 1000 AOA | 13138 UZS |
Cách chuyển đổi AOA sang UZS
1 AOA = 13.14 UZS
1 UZS = 0.076112 AOA
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AOA sang UZS:
15 AOA = 15 × 13.14 UZS = 197.08 UZS