Chuyển đổi AOA sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AOA [Angolan Kwanza] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
AOA
Định nghĩa: AOA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Angola.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi AOA sang GHS
| AOA [Angolan Kwanza] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 AOA | 0.000127 GHS |
| 0.10 AOA | 0.001274 GHS |
| 1 AOA | 0.0127 GHS |
| 2 AOA | 0.0255 GHS |
| 3 AOA | 0.0382 GHS |
| 5 AOA | 0.0637 GHS |
| 10 AOA | 0.1274 GHS |
| 20 AOA | 0.2548 GHS |
| 50 AOA | 0.6370 GHS |
| 100 AOA | 1.27 GHS |
| 1000 AOA | 12.74 GHS |
Cách chuyển đổi AOA sang GHS
1 AOA = 0.012740 GHS
1 GHS = 78.50 AOA
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AOA sang GHS:
15 AOA = 15 × 0.012740 GHS = 0.191095 GHS