Chuyển đổi AOA sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AOA [Angolan Kwanza] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
AOA
Định nghĩa: AOA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Angola.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi AOA sang KGS
| AOA [Angolan Kwanza] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 AOA | 0.000958 KGS |
| 0.10 AOA | 0.009578 KGS |
| 1 AOA | 0.0958 KGS |
| 2 AOA | 0.1916 KGS |
| 3 AOA | 0.2873 KGS |
| 5 AOA | 0.4789 KGS |
| 10 AOA | 0.9578 KGS |
| 20 AOA | 1.92 KGS |
| 50 AOA | 4.79 KGS |
| 100 AOA | 9.58 KGS |
| 1000 AOA | 95.78 KGS |
Cách chuyển đổi AOA sang KGS
1 AOA = 0.095783 KGS
1 KGS = 10.44 AOA
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AOA sang KGS:
15 AOA = 15 × 0.095783 KGS = 1.44 KGS