Chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Qing (Trung Quốc) [顷] sang đơn vị thị trấn [township]
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang thị trấn
| Qing (Trung Quốc) [顷] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 Qing (Trung Quốc) | 0.000007 thị trấn |
| 0.10 Qing (Trung Quốc) | 0.000072 thị trấn |
| 1 Qing (Trung Quốc) | 0.000715 thị trấn |
| 2 Qing (Trung Quốc) | 0.001430 thị trấn |
| 3 Qing (Trung Quốc) | 0.002145 thị trấn |
| 5 Qing (Trung Quốc) | 0.003575 thị trấn |
| 10 Qing (Trung Quốc) | 0.007150 thị trấn |
| 20 Qing (Trung Quốc) | 0.0143 thị trấn |
| 50 Qing (Trung Quốc) | 0.0358 thị trấn |
| 100 Qing (Trung Quốc) | 0.0715 thị trấn |
| 1000 Qing (Trung Quốc) | 0.7150 thị trấn |
Cách chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang thị trấn
1 Qing (Trung Quốc) = 0.000715 thị trấn
1 thị trấn = 1399 Qing (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Qing (Trung Quốc) sang thị trấn:
15 Qing (Trung Quốc) = 15 × 0.000715 thị trấn = 0.010725 thị trấn