Chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang Feddan (Ai Cập)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Qing (Trung Quốc) [顷] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
Qing (Trung Quốc) [顷]
Feddan (Ai Cập) [فدان]

Qing (Trung Quốc)

Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.

Feddan (Ai Cập)

Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.

Bảng chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang Feddan (Ai Cập)

Qing (Trung Quốc) [顷] Feddan (Ai Cập) [فدان]
0.01 Qing (Trung Quốc) 0.1587 Feddan (Ai Cập)
0.10 Qing (Trung Quốc) 1.59 Feddan (Ai Cập)
1 Qing (Trung Quốc) 15.87 Feddan (Ai Cập)
2 Qing (Trung Quốc) 31.75 Feddan (Ai Cập)
3 Qing (Trung Quốc) 47.62 Feddan (Ai Cập)
5 Qing (Trung Quốc) 79.37 Feddan (Ai Cập)
10 Qing (Trung Quốc) 158.73 Feddan (Ai Cập)
20 Qing (Trung Quốc) 317.46 Feddan (Ai Cập)
50 Qing (Trung Quốc) 793.65 Feddan (Ai Cập)
100 Qing (Trung Quốc) 1587 Feddan (Ai Cập)
1000 Qing (Trung Quốc) 15873 Feddan (Ai Cập)

Cách chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang Feddan (Ai Cập)

1 Qing (Trung Quốc) = 15.87 Feddan (Ai Cập)

1 Feddan (Ai Cập) = 0.063000 Qing (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Qing (Trung Quốc) sang Feddan (Ai Cập):
15 Qing (Trung Quốc) = 15 × 15.87 Feddan (Ai Cập) = 238.10 Feddan (Ai Cập)

Chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.