Chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang Cho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Qing (Trung Quốc) [顷] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang Cho (Nhật Bản)
| Qing (Trung Quốc) [顷] | Cho (Nhật Bản) [町] |
|---|---|
| 0.01 Qing (Trung Quốc) | 0.0672 Cho (Nhật Bản) |
| 0.10 Qing (Trung Quốc) | 0.6722 Cho (Nhật Bản) |
| 1 Qing (Trung Quốc) | 6.72 Cho (Nhật Bản) |
| 2 Qing (Trung Quốc) | 13.44 Cho (Nhật Bản) |
| 3 Qing (Trung Quốc) | 20.17 Cho (Nhật Bản) |
| 5 Qing (Trung Quốc) | 33.61 Cho (Nhật Bản) |
| 10 Qing (Trung Quốc) | 67.22 Cho (Nhật Bản) |
| 20 Qing (Trung Quốc) | 134.44 Cho (Nhật Bản) |
| 50 Qing (Trung Quốc) | 336.11 Cho (Nhật Bản) |
| 100 Qing (Trung Quốc) | 672.22 Cho (Nhật Bản) |
| 1000 Qing (Trung Quốc) | 6722 Cho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang Cho (Nhật Bản)
1 Qing (Trung Quốc) = 6.72 Cho (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 0.148760 Qing (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Qing (Trung Quốc) sang Cho (Nhật Bản):
15 Qing (Trung Quốc) = 15 × 6.72 Cho (Nhật Bản) = 100.83 Cho (Nhật Bản)