Chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Qing (Trung Quốc) [顷] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| Qing (Trung Quốc) [顷] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 Qing (Trung Quốc) | 0.1852 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Qing (Trung Quốc) | 1.85 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 Qing (Trung Quốc) | 18.52 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 Qing (Trung Quốc) | 37.04 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 Qing (Trung Quốc) | 55.56 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 Qing (Trung Quốc) | 92.59 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 Qing (Trung Quốc) | 185.19 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 Qing (Trung Quốc) | 370.37 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 Qing (Trung Quốc) | 925.93 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 Qing (Trung Quốc) | 1852 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Qing (Trung Quốc) | 18519 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 Qing (Trung Quốc) = 18.52 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.054000 Qing (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Qing (Trung Quốc) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 Qing (Trung Quốc) = 15 × 18.52 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 277.78 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)